|
..........
|
.
..
| Từ
"community" ( tạm dịch là cộng đồng ) được sử dụng với
nhiều ngữ cảnh khác nhau. |
. |
Những nhà
sinh vật nói về cộng đồng với ý nghĩ một vài cá nhân
trong một loài hay trong vài loài khác nhau, sống cạnh tranh,
hợp tác, cùng nhau làm thành một tập thể lớn mạnh. |
..
| Kể
từ khi có mạng Internet và công nghệ thông tin, những bộ
sưu tập khác của con người mà thường họ cùng nhau chia
sẻ những sở thích, cùng tiến bộ mà không có rào cản địa
lý và là người kết nối bằng điện tử. |
. |
Việc tập
trung vào trang web này trong hàng loạt bài hướng dẫn đào
tạo là hơn cả một ý nghĩa truyền thống về cộng đồng,
là một cộng đồng sinh sống của con người, thường là
có những ranh giới địa lý ( ngoại trừ những cộng đồng
mở rộng ra như là cộng đồng du cư ), ví dụ như kết hợp
lại những cộng đồng mà đi về hướng từ những láng giềng
lân cận ở địa phương trong một khu vực đô thị rộng
lớn, đến những vìng nông thôn hẻo lánh. Xem ở Nơi
sinh sống. |
..
| Một
cộng đồng không chỉ là một tập thể những cá nhân loài
người. Nó là một siêu tổ chức mà thuộc về và cũng làm
một phần của Văn
hoá, mà bao gồm sự tương tác giữa con người, tất cả
những điều được học. Sáu điều của nó bao gồm: kỹ
thuật, kinh tế, quyền lực chính trị, khuôn mẫu xã hội,
những giá trị chia sẻ, niềm tin và ý tưởng. Nó không được
truyền tải theo ý nghĩ của sinh học mà bằng việc học hỏi. |
. |
Giống
như cái cây hay những hình mẫu sống khác mà vượt qua những
nguyên tử khác nhau để tạo nên nó, những thành viên loài
người có thể đi rồi đến, qua những cái chết, sinh hay
định cư, và nó còn tiếp tục để sống à phát triển. Nó
không bao giờ thuần nhất, có nhiều bè phái, phân ly, cạnh
tranh và xung đột trong đó. Cộng đồng là một đoàn thể
tốt đẹp khi tập hợp lại hết những phần đó. Xem ở "
Cộng
Đồng là gì?." |
...
.
| (Deutsch:
gemeinde,
English:
community,
Español:
comunidad,
Filipino/Tagalog:
komunidad,
Français:
communauté,
Kiswahili:
jamii,
Malay: komuniti, Português:
comunidade,
Pyccкий: cooобщество,
Romãnã: comunitate,
Somali: bulsho,
Tiên Việt: cộng
đồng) |
.
Community
Based Organization (CBO) ––
Cơ
sở tổ chức của cộng đồng: |
...
| Cơ
sở tổ chức của cộng đồng là một tổ chức được hình
thành và phát triển từ cộng đồng, nơi những quyết định
( quản lý và lên kế hoạch) xuất phát từ toàn thể cộng
đồng. |
. |
Một cơ quan
được hình thành từ bên ngoài và cũng có những quyết định
từ bên ngoài, có thể là một vị trí trụ sở của cộng
đồng, nhưng không phải là cơ sở của cộng đồng . Xem ở
ký tự viết tắt CBO. |
...
..
Mushroom
Treatment ––
Cách
đối xử với nấm: |
|
Làm thế nào
để bạn có thể trồng nấm? Bạn " giữ chúng trong bóng tối
và cung cấp phân bò cái cho chúng".
|
.
| Đó
là một cụm từ lóng mang nghĩa ngược lại sự
trong sáng. |
. |
Luôn sử
dụng một câu thô tục hơn về những con bò đực được
sử dụng thay vì "phân bò cái". |
.
. .
Primary
Health Care ––
Chăm
sóc sức khoẻ sơ cấp: |
...
| Khái
niệm của việc chăm sóc sức khoẻ sơ cấp này đẩy mạnh
và hỗ trợ bởi WHO, là một hành trang cho hành chính và thực
hành mà được quan tâm đặc biệt đến những người nghèo
và những người ở quốc gia có thu nhập thấp. |
. |
Những nguyên
tắc trong túi hành trang đó bao gồm đặt trọng tâm vào việc
chi trả thấp cho chăm sóc sức khoẻ từ những bệnh thường
gặp mà nó ảnh hưởng đến hầu hết dân số, hơn là đặt
những nguồn lực khan hiếm với giá cao và phức tạp ( như
kỹ thuật cao) thực hành chữa bệnh mà chỉ có lợi cho người
giàu. |
...
| Ta
cũng nên nhận ra điều này phòng chống sẽ rẻ hơn là việc
chữa bệnh, mà kết quả làm giảm được tỉ lệ tử vong
và tỉ lệ bệnh tật đang gây căng thẳng cho kinh tế và cũng
như nhân đạo hơn. |
. |
Nó bao gồm
luôn những ý kiến mà nhiều người được hướng dẫn từ
những kỹ năng ý tế trình độ thấp, người mà có thể
tiếp cận vào những vùng xa hơn và là người có thể nhận
lấy được những trường hợp khó khăn hơn là trình độ
huấn luyện chuyên nghiệp ở khu vực đô thị. |
...
| Những
quan niệm của việc chăm sóc sức khoẻ sơ cấp ( PHC) là rất
quan trọng với những người vận động ở những nước nghèo
như là nó cần để được hiểu bởi tất cả mọi người
và là cách hiệu quả hơn cho việc phân phối các nguồn lực
có hạn. |
... |
Những nguyên
tắc nằn sau PHC cũng có thể áp dụng cho những cộng đồng
khác dựa trên những hoạt động như cộng đông dựa trên
cách công tác xã hội. Xem ký tự viết tắt PHC. |
...
..
.
.
.
.
|
Nếu
bạn tìm được từ liên quan đến sự uỷ quyền cộng đồng
và nó cần được thảo luận, xin mời bạn viết
ra.
|
...
..
....
....
|
(العربيّة
(Arabic): , Deutsch: , English: , Español: , Filipino/Tagalog: , Français:
, Ελληνικά: , हिन्दी (Hindi): , Kiswahili: , Português:
, Romãnã: , Pyccкий: , Somali: , ردو (Urdu): Tiên Việt: )
|
.. .
––»«––
|