|
..........
|
..
Poverty
Reduction ––
Giảm
bớt nghèo đói: |
...
| Từ
" reduction" ( tạm dịch là làm giảm bớt) có nghĩa là cái
gì đó nhỏ lại. Xem ở Những
nguyên tắc của sự uỷ quyền cộng đồng. |
. |
Ngược lại
với "alleviation" mà nó tạm thời khắc phục những triệu
chứng của sự
nghèo đói, việc làm giảm bớt được xem như là một
con đường mòn đúng hướng về việc loại bỏ. |
...
..
.
| Cụm
từ "giới tình" được sử dụng để phân biệt giữa hai
loài " giống đực" và "giống cái" |
.
|
Nó không
nên bị nhầm lẫn với từ sex
( tạm dịch là thuộc về giới tính)chỉ là phân biệt
giữa "đàn ông" và " đàn bà". |
....
| Giới
tính và sự giải thích của nó về việc cấu tạo nên giống
đực và giống cái khá là khác nhau giữa văn hoá với văn
hoá, giữa cộng đông với cộng đồng. |
.
|
Mối quan
tâm chính của chúng ta về giới tính là tập trung vào việc
phân biệt giới tính ảnh hưởng đến sự phân chia quyền
lực, quan hệ kinh tế và sự phân biệt xã hội. |
....
| Có
những sự biến đổi quan trọng mà nó ảnh hưởng đến cộng
đồng và ảnh hưởng đến bản chất công việc của mội
người động viên. |
. |
Người động
viên phải ( như một phần yếu cầu của việc học về cộng
đồng ) hiểu được thế nào là giá trị, tình huống và
rõ ràng để chia sẽ với những thành viên trong cộng đồng. |
...
|
Người động
viên cũng phải làm việc hướng theo việc giảm bớt những
phân biệt giới tính không công bằng trong chính trị và kinh
tế như một yếu tố quan trọng của sự uỷ quyền của cộng
đồng. Xem ở chương hướng dẫn trong phần Giới
Tính. Và xem ở: Tuổi
tác, chủng tộc và giới tính.
|
.
.
| Giám
sát là theo dõi thường xuyên, lưu trữ, phân tích và báo cáo
những hoạt động và kết quả của chúng, trong một chương
trình hay hoạt động tương tự. (Xem Giám
sát). |
.
| (العربيّة
(Arabic): الرصد,
Bahasa Indonesia: pengawasan,
Deutsch: monitoring,
English: monitoring,
Español: supervisar, Filipino/Tagalog:
pagsubaybay,
Français: surveillance,
Galego: supervisión,
Ελληνικά: Επίβλεψη,
日本語: 監視,
Malay:
memantau,
Nederlands:
monitoren,
Português: monitoragem,
Romãnã:
monitorizarea,
Tiên Việt: giám
sát, ردو (Urdu): نگرانی) |
.
.
. .
.
|
Nếu
bạn tìm được từ liên quan đến sự uỷ quyền cộng đồng
và nó cần được thảo luận, xin mời bạn viết
ra.
|
...
..
....
....
|
(العربيّة
(Arabic): , Deutsch: , English: , Español: , Filipino/Tagalog: , Français:
, Ελληνικά: , हिन्दी (Hindi): , Kiswahili: , Português:
, Romãnã: , Pyccкий: , Somali: , ردو (Urdu): )
|
.. .
oleh Phil
Bartle
diterjemahkan oleh Arny Wahyuni, Hanny Purnama
Sari
|
––»«––
|