|
..........
|
.
...
| Sự
giúp đỡ cho những người nghèo hay những ai cần giúp đỡ
mang một ý nghĩa to lớn cho toàn thế giới và tìm thấy ở
hầu hết các tôn giáo chính trên thế giới. Nhưng chỉ có
việc cho và cho. |
.
|
Nếu như
món quà của bạn làm cho người nhận lệ
thuộc vào bạn, sau đó bạn ngừng sự giúp đỡ để củng
cố, khuyến khích người nhận hay giúp đỡ anh/chị ấy trở
nên tự tin hơn. |
....
| Khi
bạn đưa vài đồng xu lẻ cho người ăn xin trên đường,
đó là bạn đã khuyến khích họ làm người ăn xin nữa. |
. |
Nếu sự
giúp đỡ của bạn được nghĩ ra một cách tốt đẹp và
giúp đỡ để củng cố người nhận ( xem "Câu chuyện của
Mohammed và sợi dây thừng" trong phần Truyện
Kể), đó sẽ là món quà hữu ích hơn nhiều. |
.
.
Doing
(learning by doing) ––
Làm
( học bởi làm): |
...
| Trong
các cách để học ( đọc, nghe, xem) thì cách hữu hiệu nhất
là "làm". Xem ở Tài
liệu hướng dẫn. |
. |
Học bằng
cách làm có thể bao gồm thực hành một cách trực tiếp như
làm việc dưới sự giám sát của người huấn luyện hay làm
việc gián tiếp như tham gia đóng một vai minh hoạ cho bài
học hay trò chơi nào đó. |
...
| (Deutsch:
handeln,
English: doing,
Español: practicar, Filipino/Tagalog:
paggawa,
Français: faire, Ελληνικά:
Πράξη,
Português:
agir,
fazendo,
Romãnã: a practica,
Urdu:
عمل,
Tiên Việt: làm) |
..
Social
Animation ––
Lòng
nhiệt tình xã hội: |
...
| Sự
nhiệt tình xã hội có nghĩa là đặt cuộc sống ("linh hồn")
bên trong cơ quan xã hội như là cộng đồng. |
... |
Thường
được gọi là "animation" ( tạm dịch là lòng nhiệt huyết
) ( để tránh sự nhầm lẫn với việc làm phim hoạt hình).
Xem ở Lòng
nhiệt tình. |
..
.
...
| Lập
kế hoạch nghĩa là suy nghĩ và vạch ra những điều cần phải
làm trong tương lai. Một kế hoạch tốt bao gồm nhiều bước
dẫn từ tình hình hiện tại cho tới kết quả mong muốn.
Xem Kế hoạch công việc. |
. |
Một phương
pháp hữu hiệu là "đảo ngược quá trình suy nghĩ", khởi
đầu với điều bạn muốn đạt được khi kết thúc, xem
lại bước ngay trước đó, rồi bước trước đó nữa, cứ
như vậy cho tới khi bạn trở về tình hình hiện tại. |
...
|
(العربيّة
(Arabic): التخطيط,Bahasa
Indonesia: perencanaan,
Deutsch: Planung,
English: planning,
Español: planificación,
Filipino/Tagalog: pagpaplano,
Français: planification,
Ελληνικά: Σχεδιασμός,
Nederlands: plannen,
Malay: merancang,
Romãnã: planificarea,
ردو (Urdu): منصوبہ
بندى, Tiên Việt: lập
kế hoạch)
|
.
...
|
Nếu
bạn tìm được từ liên quan đến sự uỷ quyền cộng đồng
và nó cần được thảo luận, xin mời bạn viết
ra.
|
...
..
....
....
|
(العربيّة
(Arabic): , Deutsch: , English: , Español: , Filipino/Tagalog: , Français:
, Ελληνικά: , हिन्दी (Hindi): , Kiswahili: , Português:
, Romãnã: , Pyccкий: , Somali: , ردو (Urdu): , Tiên
Việt: )
|
.. .
––»«––
|