Những điều then chốt
A
IndonesianLa versión española de este documento.Tagalog (Philipinnes)La version française de ce document.ItalianoKiswahiliA versão portuguesa deste documento.RumanianRussian VersionUrdu P
P HindiPh Hindi
 
......... ...
Criticism ––
Phê bình:
...
Một trong những điều quan trọng nhất của tính khôn ngoan để học hỏi là khi ta nhìn thấy được việc gì làm sai, chỉ trích thường xuyên cũng không làm việc đó hay vấn đề đúng trở lại. Thay vào đó, nó còn làm cho mọi việc tệ hơn. . Tại sao? Vì bản tính con người cảm thấy đe doạ và cảnh giác tấn công khi có ai đó phê bình họ. Lời phê bình làm giảm sự tự tin và quý mến của họ hay của chúng ta.  Chúng ta trở nên phòng thủ hơn khi bị phê phán và thay vào đó là sửa chửa lỗi lầm, chúng ta có khuynh hướng bào vệ nó.
...
Khi chúng ta là những người động viên cộng đồng, tình nguyện viên hợp tác hay là quản lý nhân sự, chúng ta phải học cách chờ khi họ sẽ phạm sai lầm và chuẩn bị để đối phó với những lỗi đó theo những mục tiêu nhắm tới xa hơn.  . Bộc lộ sự giận dữ của chúng ta, chỉ trích người khác mà họ phạn lỗi, có thể đó là hành vị của sự " trút giận", chúng ta phải trả giá cao cho niềm tin của người đó. Tham khảo các từ khoá: Phạm Lổi, Sự tức giậnSandwich, và tìm kiếm những các khác để giải quyết vấn đề mà không có lời phê bình tiêu cực.
...
Xem ở: Đôi khi phải biết khen ngợi.
..
(Deutsch: kritik, English: criticism, Español: críticas, Filipino/Tagalog: Kritisismo o Pamumuna, Français: critique, Kiswahili: pingamizi, Malay: kritikan, Português: crítica, Romãnã: critica, Tiên Việt: phê bình)
Dependency ( Syndrome) ––
Phụ thuộc ( hội chứng):
..
Hội chứng lệ thuộc là một thái độ và tin rằng một nhóm không thể giải quyết được vấn đề của họ mà không có sự giúp đỡ từ bên ngoài. . Đó là nhược điểm mà nó trở nên tồi tệ hơn bởi lòng khoan dung. Xem ở Hội chứng lệ thuộc.
.
(Bahasa Indonesia: dependensi, Deutsch: Abhängigkeit, English: dependency syndrome, Español: síndrome de dependencia, Filipino/Tagalog: pagtatangkilik, Français: syndrome de dépendance, Ελληνικά: Εξάρτησης, Português: dependencia, Romãnã: dependenta, Somali: ku tiirsanaanta, ردو (Urdu): محتاجی کی لت, Tiên Việt: phụ thuộc)
.
Situation Analysis
Phân tích tình huống
...
"Phân tích tình huống" là một qui trình mà tất cả những đặc điểm và vấn đề ưu tiên được nhận dạng. Xem PAR. . Nhiệm vụ của bạn với tư cách một người vận động, là đảm bảo tối đa các thành viên trong cộng đồng tham gia vào việc giám sát và phân tích tình hình.
.
(العربيّة (Arabic): تحليل الوض, Bahasa Indonesia: analisa situasi, Deutsch: Situationsanalyse, English: situation analysis, Español: análisis de la situación, Filipino/Tagalog: pagsusuri ng sitwasyon, Français: analyse de situation, Ελληνικά: Ανάλυση της Κατάστασης, Malay: analisis situasi, Nederlands: situatie-analyse, Português: análise de situação, Romãnã: analiza a situatiei, اردو (Urdu):  صورتحال کا تجزی, Tiên Việt: phân tích tình huống)

..

.
 

..
P:
....

P . P
....
(العربيّة (Arabic): , Deutsch: , English: , Español: , Filipino/Tagalog: , Français: , Ελληνικά: , हिन्दी (Hindi): , Kiswahili: , Português: , Romãnã: , Pyccкий: , Somali: , ردو (Urdu): , Tiên Việt: )
.. .
bởi Phil Bartle, PhD
Phiên dịch bởi SoTa
Người dịch: Duong Vu

––»«––
.
Sự chuẩn bị