| ......... |
...
...
| Một
trong những điều quan trọng nhất của tính khôn ngoan để
học hỏi là khi ta nhìn thấy được việc gì làm sai, chỉ
trích thường xuyên cũng không làm việc đó hay vấn đề đúng
trở lại. Thay vào đó, nó còn làm cho mọi việc tệ hơn. |
. |
Tại sao?
Vì bản tính con người cảm thấy đe doạ và cảnh giác tấn
công khi có ai đó phê bình họ. Lời phê bình làm giảm sự
tự tin và quý mến của họ hay của chúng ta. Chúng ta
trở nên phòng thủ hơn khi bị phê phán và thay vào đó là
sửa chửa lỗi lầm, chúng ta có khuynh hướng bào vệ nó. |
...
| Khi
chúng ta là những người động viên cộng đồng, tình nguyện
viên hợp tác hay là quản lý nhân sự, chúng ta phải học
cách chờ khi họ sẽ phạm sai lầm và chuẩn bị để đối
phó với những lỗi đó theo những mục tiêu nhắm tới xa
hơn. |
. |
Bộc lộ
sự giận dữ của chúng ta, chỉ trích người khác mà họ
phạn lỗi, có thể đó là hành vị của sự " trút giận",
chúng ta phải trả giá cao cho niềm tin của người đó. Tham
khảo các từ khoá: Phạm
Lổi, Sự tức
giậnvà Sandwich,
và tìm kiếm những các khác để giải quyết vấn đề mà
không có lời phê bình tiêu cực. |
...
..
Dependency
( Syndrome) ––
Phụ
thuộc ( hội chứng): |
..
| Hội
chứng lệ thuộc là một thái độ và tin rằng một nhóm không
thể giải quyết được vấn đề của họ mà không có sự
giúp đỡ từ bên ngoài. |
. |
Đó là nhược
điểm mà nó trở nên tồi tệ hơn bởi lòng khoan dung. Xem
ở Hội chứng lệ
thuộc. |
.
|
(Bahasa
Indonesia: dependensi,
Deutsch: Abhängigkeit,
English: dependency
syndrome, Español: síndrome
de dependencia, Filipino/Tagalog:
pagtatangkilik,
Français: syndrome
de dépendance, Ελληνικά: Εξάρτησης,
Português:
dependencia,
Romãnã: dependenta,
Somali: ku tiirsanaanta, ردو
(Urdu): محتاجی
کی لت, Tiên Việt: phụ
thuộc)
|
.
Situation
Analysis
Phân
tích tình huống |
...
| "Phân
tích tình huống" là một qui trình mà tất cả những đặc
điểm và vấn đề ưu tiên được nhận
dạng. Xem PAR. |
. |
Nhiệm vụ
của bạn với tư cách một người vận động, là đảm bảo
tối đa các thành viên trong cộng đồng tham gia vào việc giám
sát và phân tích tình hình. |
.
| (العربيّة
(Arabic): تحليل
الوض, Bahasa Indonesia: analisa
situasi, Deutsch: Situationsanalyse,
English: situation
analysis, Español: análisis
de la situación, Filipino/Tagalog: pagsusuri
ng sitwasyon, Français: analyse
de situation, Ελληνικά: Ανάλυση
της Κατάστασης, Malay: analisis
situasi, Nederlands: situatie-analyse,
Português: análise
de situação, Romãnã: analiza
a situatiei, اردو (Urdu): صورتحال
کا تجزی, Tiên Việt: phân
tích tình huống) |
..
.
..
....
....
|
(العربيّة
(Arabic): , Deutsch: , English: , Español: , Filipino/Tagalog: , Français:
, Ελληνικά: , हिन्दी (Hindi): , Kiswahili: , Português:
, Romãnã: , Pyccкий: , Somali: , ردو (Urdu): ,
Tiên Việt: )
|
.. .
bởi Phil Bartle,
PhD
Phiên dịch bởi SoTa
Người dịch: Duong Vu
|
––»«––
|